Chuyển đến nội dung chính

Bảng Báo Giá Xây Dựng Nhà Trọn Gói

7 phút đọc

Bảng báo giá xây nhà trọn gói chìa khóa trao tay cạnh tranh nhất. Cập nhật chi phí 5 gói vật liệu, cách quy đổi hệ số diện tích và miễn phí 100% hồ sơ thiết kế, giấy phép xây dựng.

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI – QUÝ II/2026

Bảng báo giá xây nhà trọn gói

> “MIỄN PHÍ HỒ SƠ THIẾT KẾ + PHÍ XPXD”

Công ty Saigon House là đơn vị thiết kế thi công nhà đẹp hàng đầu Việt Nam. Với phương châm “Kiến tạo không gian bền vững” — ngôi nhà là sản phẩm trí tuệ hoàn hảo, là sự kết hợp hài hòa giữa sở thích của gia chủ và ý tưởng của KTS. Sản phẩm tạo ra trước hết phải đẹp, sau là sự bền vững.

Sau đây là bảng báo giá xây nhà trọn gói giải đáp: Xây nhà bao nhiêu tiền/m²? “Chìa khóa trao tay” là như thế nào? Và xây cả căn nhà hết bao nhiêu tiền?

ĐƠN GIÁ THI CÔNG THÔ – GÓI TIÊU CHUẨN

3.500.000 VNĐ/m² (áp dụng nhà phố 1 mặt tiền)

  • Bảng giá áp dụng cho Quý II/2026 cho đến khi có cập nhật mới trên website
  • Đơn giá thi công theo hình thức khoán gọn công trình
  • Áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350 m² trở lên
  • Nếu quý khách có bản vẽ đầy đủ, công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết
  • Giá trên chưa bao gồm thuế 10% VAT

BẢNG BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔ

Vật liệu Gói 1
Tiết kiệm
4,35 tr/m²
Gói 2
Cơ bản
5,05 tr/m²
Gói 3
Khá
5,35 tr/m²
Gói 4
Tốt
5,85 tr/m²
Gói 5
Cao cấp
6,85 tr/m²
Đá 1×2 Đá Đồng Nai, Đá Bình Điền
Cát BT Hạt to đổ BT, Cát mịn tô trát
Bê tông BT tươi MêKong, SMC – Mác 250, M200 theo thiết kế
Xi măng Holcim, Hà Tiên, Sao Mai
Thép Việt Nhật (Vina Kyoei), Việt Ý (Pomina)
Gạch xây Tuynel Bình Dương, Tám Quỳnh, Thành Tâm
Dây điện Cadivi – Dây đèn 1.5, dây ổ cắm 2.5, dây trục chính 4.0, dây nguồn 8.0
Cáp mạng, TV Sino, MPE
Ống nước Bình Minh – Trục chính D90, Ống ngang D114, Ống cấp D27, Ống xuống D42

VẬT LIỆU HOÀN THIỆN

Sơn nước – Sơn dầu

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Sơn ngoại thất (1 lót 2 phủ) Maxilite Kinh tế Maxilite ICI A919 Dulux Inspire Dulux Weathershield Dulux Weathershield
Sơn nội thất (2 lớp phủ) Maxilite Maxilite Dulux Inspire Lau chùi hiệu quả 5 in 1
Matit Việt Mỹ Joton Joton Joton Jotun/Dulux
Sơn dầu Bạch Tuyết Bạch Tuyết Bạch Tuyết Jotun Jotun

Gạch lát nền (đ/m²)

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Gạch nền nhà 150.000 180.000 220.000 250.000 330.000
Gạch nền sân, ban công 85.000 135.000 165.000 195.000 250.000
Gạch nền WC 95.000 135.000 165.000 195.000 250.000
Gạch ốp WC (cao tối đa 2m4) 95.000 135.000 160.000 185.000 250.000

(Thương hiệu: Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)

Cầu thang

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Đá bậc thang (tối đa 7m) Gạch Trắng Suối Lâu Đen Campuchia Kim Sa Trung Xà cừ xanh
Đơn giá (đ/m²) 150.000 495.000 950.000 1.350.000 1.850.000
Trụ đề pa (160×160×1200mm) Tràm vàng Căm xe Căm xe Căm xe Căm xe
Đơn giá (đ/cây) 1.500.000 2.000.000 2.500.000 2.500.000 3.000.000
Tay vịn (6×8cm) Tràm vàng Căm xe Căm xe Căm xe Căm xe
Đơn giá (đ/md) 350.000 450.000 450.000 450.000 450.000
Lan can Sắt Sắt Kính CL 10ly Kính CL 10ly Kính CL 10ly
Đơn giá (đ/m²) 450.000 650.000 800.000 900.000 900.000

Trần thạch cao

Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Chưa bao gồm Vĩnh Tường Vĩnh Tường Vĩnh Tường Vĩnh Tường

Cửa đi các loại

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Cửa chính trệt (4 cánh) Sắt hộp mạ kẽm 3×3cm Sắt hộp 4×8 mạ kẽm Nhựa lõi thép, kính 8ly Nhựa lõi thép, kính 8ly Nhôm Xingfa
Đơn giá (đ/m²) 950.000 1.350.000 1.650.000 1.650.000 2.450.000
Cửa ban công (2 cánh/tầng) Sắt hộp 3×3 Sắt hộp 4×8 Nhựa lõi thép Nhựa lõi thép Nhôm Xingfa
Đơn giá (đ/m²) 750.000 1.350.000 1.650.000 1.650.000 2.450.000
Cửa phòng ngủ (1 cửa đơn/phòng) Nhựa giả gỗ Đài Loan Nhôm Túngshin Nhựa lõi thép Cửa gỗ HDF Căm xe
Đơn giá (đ/m²) 700.000 1.200.000 1.650.000 1.850.000 3.450.000
Cửa WC Nhựa giả gỗ Nhôm Túngshin Nhựa lõi thép 8ly Nhựa lõi thép 8ly Căm xe
Khóa phòng ngủ, WC TQ – 120.000đ Việt Tiệp – 250.000đ Việt Tiệp – 350.000đ Việt Tiệp – 450.000đ Hafele – 800.000đ

Cửa sổ (mỗi tầng tối đa 2 bộ)

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Vật liệu Nhôm hệ 700, kính 5ly Nhôm Túngshin Nhựa lõi thép, kính 5ly Nhựa lõi thép, kính 8ly Nhôm Xingfa
Đơn giá (bao gồm bông gió sắt 13×26) (đ/m²) 850.000 1.550.000 1.550.000 1.850.000 2.450.000

Cổng (thuộc sân vườn, hàng rào)

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Cửa cổng Sắt hộp 3×3, dày 1,2mm Sắt hộp 4×8, dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, dày 1,4mm Sắt hộp 5×10, dày 1,4mm
Đơn giá (bao gồm ổ khóa) (đ/m²) 950.000 1.250.000 1.450.000 1.650.000 1.850.000

Mái giếng trời (diện tích tối đa 4 m²)

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Mái + Khung sắt Chưa bao gồm Polycarbonate, khung 20×20mm Kính CL 8ly, khung 25×25mm Kính CL 10ly, khung 25×25mm Kính CL 10ly, khung 25×25mm

Bếp (chiều dài bếp < 5m, tủ bếp trên cao 75cm)

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Đá bàn bếp Gạch Trắng Suối Lâu Đen Campuchia Kim Sa Trung Xà cừ xanh
Đơn giá (đ/m²) 150.000 550.000 950.000 1.350.000 1.800.000
Tủ bếp trên Chưa bao gồm Nhôm kính Xoan đào Căm xe Gõ đỏ
Tủ bếp dưới Chưa bao gồm Cánh nhôm kính Cánh xoan đào Cánh căm xe Cánh gõ đỏ

(Không bao gồm len chỉ bếp)

Thiết bị điện và chiếu sáng

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Công tắc, ổ cắm, CB, MCB, tủ điện Sino (4 CT, 4 OC/phòng) Sino (4 CT, 4 OC/phòng) Sino (4 CT, 4 OC/phòng) Panasonic (4 CT, 4 OC/phòng) Panasonic (4 CT, 4 OC/phòng)
Đèn phòng (Philips) 1 bộ hoặc 4 LED 1 bộ hoặc 6 LED 2 bộ hoặc 8 LED 2 bộ hoặc 8 LED 3 bộ hoặc 12 LED
Đèn WC (Philips) Huỳnh quang 0,6m Mâm ốp trần Mâm ốp trần Mâm ốp trần Mâm ốp trần
Đơn giá đèn WC (đ/cái) 100.000 150.000 150.000 150.000 250.000
Đèn cầu thang tường (CĐT chọn mẫu, 1 cái/tầng) 150.000 250.000 300.000 400.000 500.000
Đèn ban công (1 cái/tầng) 100.000 200.000 250.000 350.000 350.000

Thiết bị vệ sinh (TOTO, INAX, Viglacera)

(Áp dụng tối thiểu 30 m²/1 nhà vệ sinh)

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Lavabo & phụ kiện (đ/bộ) 650.000 1.050.000 1.950.000 2.250.000 3.150.000
Bàn cầu 1.250.000 1.950.000 3.150.000 4.750.000 7.750.000
Vòi tắm hoa sen 950.000 1.050.000 1.850.000 2.650.000 3.450.000
Ruminê (ban công) 220.000 250.000 250.000 550.000 585.000
Hang xịt + T chia inox 200.000 300.000 350.000 550.000 650.000
Phễu thu sàn 30.000 75.000 120.000 150.000 250.000
Vòi nước nóng lạnh 300.000 600.000 950.000 1.350.000 4.000.000
Bồn inox 1.000 lít 1.000 lít 1.000 lít 1.500 lít 1.500 lít
Chậu rửa chén 450.000 850.000 900.000 1.350.000 3.500.000
Vòi rửa chén 300.000 700.000 1.150.000 1.850.000 2.650.000

Vật liệu chống thấm

Chống thấm ban công, WC, sân thượng, mái: SIKA/KOVA (áp dụng tất cả 5 gói)

Lan can ban công (tối đa 8m/tầng)

Hạng mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Vật liệu Lan can sắt Lan can sắt Tay inox, kính CL 10ly Tay inox, kính CL 10ly Tay inox, kính CL 10ly
Đơn giá (đ/m²) 450.000 750.000 1.350.000 1.350.000 1.350.000

CÁC HẠNG MỤC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ TRỌN GÓI

(Chủ đầu tư tự thực hiện — bao gồm cả nhân công và vật tư)

  • Máy nước nóng trực tiếp
  • Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước mặt tiền và trong nhà
  • Cửa cuốn, cửa kéo
  • Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
  • Tủ âm tường
  • Các thiết bị gia dụng (máy lạnh, bếp gas, hút khói…)
  • Các thiết bị nội thất (giường, tủ, kệ, quầy bar…)
  • Các loại sơn khác: sơn giả đá, giả gỗ, sơn gai, sơn gấm
  • Sân vườn, tiểu cảnh
  • Hệ thống máy lạnh, năng lượng mặt trời
  • Các phụ kiện WC khác theo thiết kế (bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo…)

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

Hệ số điều chỉnh đơn giá

Trường hợp Điều chỉnh
Tổng diện tích xây dựng từ 250 – 300 m² Cộng thêm 50.000 đ/m²
Tổng diện tích xây dựng từ 150 – 250 m² Cộng thêm 100.000 đ/m²

Quy đổi diện tích theo hạng mục

Hạng mục Tỷ lệ quy đổi
Phần móng
Móng đơn, đài móng, móng băng, móng bè 30% – 50%
Chưa bao gồm chi phí cọc ép BTCT, cừ tràm
Tầng hầm
Độ sâu < 1,2 m 150%
Độ sâu < 1,7 m 170%
Độ sâu > 1,7 m 200%
Phần thân
Trệt, các tầng 100%
Sân thượng 50% (+10% nếu lót gạch)
Gia cố nền trệt bằng sàn BTCT 10%
Phần mái
Dàn bông Pergola 30%
Mái bằng tôn 30%
Mái BTCT, mái tum 50%
Mái ngói xà gồ thép 50%
Mái BTCT dán ngói 80%
Phần khác
Ô trống < 8 m² 100%
Ô trống > 8 m² 50%
Sân vườn, hàng rào, cổng (> 50 m²) 50%

> Báo giá áp dụng cho: Tổng diện tích xây dựng > 300 m², có chỗ tập kết vật tư, đường rộng > 5 m.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SAIGON HOUSE

  • Hotline CSKH: 0938 750 005 & 0961 868 968
  • Hotline tư vấn: 0961 868 968
Chia sẻ: Zalo
Bài trước Xây lắp nhà xưởng
Bảng Báo Giá Xây Dựng Nhà Trọn Gói
Bảng Báo Giá Xây Dựng Nhà Trọn Gói
Bài tiếp theo Dịch Vụ Xây Thô Giá Rẻ Công Trình Xây Dựng

Tác giả: tuidienanhvan

Chuyên gia tư vấn thiết kế và xây dựng tại Saigon House. Luôn cập nhật những xu hướng kiến trúc mới nhất.

Xem tất cả bài viết

Để lại bình luận

Chat Zalo