Chuyển đến nội dung chính

Bảng Báo Giá Thi Công Xây Dựng Nhà Phần Nhân Công 2026

3 phút đọc

Báo giá chi tiết thi công xây dựng phần nhận công dành cho nhà trọ, nhà cấp 4, nhà phố và biệt thự. Liệt kê rõ các hạng mục công việc nhà thầu thi công từ móng đến sơn nước hoàn thiện.

BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN NHÂN CÔNG 2026

Thi công xây dựng phần nhân công

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG

  • Tổng diện tích xây dựng > 350 m²
  • Đường hoặc hẻm xe tải chở vật tư 5m³ có thể ra vào được và có chỗ tập kết vật tư

BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ NHÂN CÔNG

Gói Nhà cấp 4 / Nhà trọ Nhà phố Biệt thự
Giá nhân công 1.200.000 – 1.400.000 đ/m² 1.400.000 – 1.600.000 đ/m² ≥ 1.600.000 đ/m²

CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP

  • Đào móng, xử lý nền, thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/cọc khoan nhồi trở lên
  • Xây công trình ngầm: bể tự hoại, hố ga bằng gạch
  • Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang, đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn… tất cả các tầng, sân thượng, mái theo thiết kế
  • Thi công mái ngói
  • Xây gạch và tô trát hoàn thiện tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật, bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch ống
  • Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời)
  • Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn, hộp đấu nối cho dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (không bao gồm mạng LAN văn phòng, hệ thống ống đồng máy lạnh, hệ thống điện 3 pha)
  • Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng…
  • Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh)
  • Ốp gạch, đá trang trí (không bao gồm đá hoa cương, marble)
  • Thi công sơn nước (trét xả matit, sơn lót và hoàn thiện)
  • Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)
  • Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn)
  • Vệ sinh công trình trước khi bàn giao

> CHÚ Ý: Báo giá chưa bao gồm chi phí ép cọc, khoan cọc.

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

Hệ số điều chỉnh đơn giá

Trường hợp Điều chỉnh
Tổng diện tích xây dựng từ 250 – 350 m² Cộng thêm 50.000 đ/m²
Tổng diện tích xây dựng từ 150 – 250 m² Cộng thêm 100.000 đ/m²
Nhà trong hẻm nhỏ (< 3,0 m), diện tích < 150 m² Nhân hệ số 1,2

Quy đổi diện tích theo hạng mục

Hạng mục Tỷ lệ quy đổi
Phần móng
Móng đơn, đài móng (ép cọc) 20% – 30% diện tích xây dựng
Móng băng, móng bè 40% – 50% diện tích xây dựng
Tầng hầm
Độ sâu < 1,2 m (so với cốt vỉa hè) 150% diện tích xây dựng
Độ sâu < 1,8 m (so với cốt vỉa hè) 170% diện tích xây dựng
Độ sâu > 2,0 m (so với cốt vỉa hè) 200% diện tích xây dựng
Phần thân
Trệt, các tầng 100% diện tích xây dựng
Sân thượng 50% diện tích xây dựng
Gia cố nền trệt bằng sàn BTCT 10% – 20% diện tích xây dựng
Phần mái
Dàn bông Pergola 30% diện tích xây dựng
Mái bằng tôn 30% diện tích xây dựng
Mái BTCT 50% diện tích xây dựng
Mái ngói xà gồ thép 70% diện tích xây dựng
Mái BTCT dán ngói 100% diện tích xây dựng

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SAIGON HOUSE

  • Hotline CSKH: 0938 750 005 & 0961 868 968
Chia sẻ: Zalo
Bài trước Tư vấn xây nhà ở
Bảng Báo Giá Thi Công Xây Dựng Nhà Phần Nhân Công 2026
Bảng Báo Giá Thi Công Xây Dựng Nhà Phần Nhân Công 2026
Bài tiếp theo Chuẩn Bị Mặt Bằng Thi Công: Các Lưu Ý Sống Còn

Tác giả: tuidienanhvan

Chuyên gia tư vấn thiết kế và xây dựng tại Saigon House. Luôn cập nhật những xu hướng kiến trúc mới nhất.

Xem tất cả bài viết

Để lại bình luận

Chat Zalo