BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN NHÂN CÔNG 2026
![]()
—
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- Tổng diện tích xây dựng > 350 m²
- Đường hoặc hẻm xe tải chở vật tư 5m³ có thể ra vào được và có chỗ tập kết vật tư
—
BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ NHÂN CÔNG
| Gói | Nhà cấp 4 / Nhà trọ | Nhà phố | Biệt thự |
|---|---|---|---|
| Giá nhân công | 1.200.000 – 1.400.000 đ/m² | 1.400.000 – 1.600.000 đ/m² | ≥ 1.600.000 đ/m² |
—
CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP
- Đào móng, xử lý nền, thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/cọc khoan nhồi trở lên
- Xây công trình ngầm: bể tự hoại, hố ga bằng gạch
- Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang, đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn… tất cả các tầng, sân thượng, mái theo thiết kế
- Thi công mái ngói
- Xây gạch và tô trát hoàn thiện tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật, bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch ống
- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời)
- Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn, hộp đấu nối cho dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (không bao gồm mạng LAN văn phòng, hệ thống ống đồng máy lạnh, hệ thống điện 3 pha)
- Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng…
- Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh)
- Ốp gạch, đá trang trí (không bao gồm đá hoa cương, marble)
- Thi công sơn nước (trét xả matit, sơn lót và hoàn thiện)
- Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)
- Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn)
- Vệ sinh công trình trước khi bàn giao
> CHÚ Ý: Báo giá chưa bao gồm chi phí ép cọc, khoan cọc.
—
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
Hệ số điều chỉnh đơn giá
| Trường hợp | Điều chỉnh |
|---|---|
| Tổng diện tích xây dựng từ 250 – 350 m² | Cộng thêm 50.000 đ/m² |
| Tổng diện tích xây dựng từ 150 – 250 m² | Cộng thêm 100.000 đ/m² |
| Nhà trong hẻm nhỏ (< 3,0 m), diện tích < 150 m² | Nhân hệ số 1,2 |
Quy đổi diện tích theo hạng mục
| Hạng mục | Tỷ lệ quy đổi |
|---|---|
| Phần móng | |
| Móng đơn, đài móng (ép cọc) | 20% – 30% diện tích xây dựng |
| Móng băng, móng bè | 40% – 50% diện tích xây dựng |
| Tầng hầm | |
| Độ sâu < 1,2 m (so với cốt vỉa hè) | 150% diện tích xây dựng |
| Độ sâu < 1,8 m (so với cốt vỉa hè) | 170% diện tích xây dựng |
| Độ sâu > 2,0 m (so với cốt vỉa hè) | 200% diện tích xây dựng |
| Phần thân | |
| Trệt, các tầng | 100% diện tích xây dựng |
| Sân thượng | 50% diện tích xây dựng |
| Gia cố nền trệt bằng sàn BTCT | 10% – 20% diện tích xây dựng |
| Phần mái | |
| Dàn bông Pergola | 30% diện tích xây dựng |
| Mái bằng tôn | 30% diện tích xây dựng |
| Mái BTCT | 50% diện tích xây dựng |
| Mái ngói xà gồ thép | 70% diện tích xây dựng |
| Mái BTCT dán ngói | 100% diện tích xây dựng |
—
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SAIGON HOUSE
- Hotline CSKH: 0938 750 005 & 0961 868 968