HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN THÔ
![]()
(PHẦN XÂY DỰNG THÔ & NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN)
Số: SGH-…-…….12015/HĐTCXDPT
- Công trình: Biệt thự gia đình ………………………………………
- Địa điểm: ……………………………………………………..
- Chủ đầu tư: ……………………………
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội khóa XI; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; Thông tư số 05/2015/TT-BXD và Thông tư số 37/2015/NĐ-CP; Căn cứ hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình do chủ đầu tư cung cấp; Căn cứ vào nhu cầu năng lực của hai bên;
Hôm nay, ngày …….. tháng …… năm 2016, tại Văn Phòng Công ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Saigon House, chúng tôi gồm:
BÊN A: CHỦ ĐẦU TƯ: ……………………………………………………………………
- Mã số thuế: ……………………………………………………………………
- Đại diện: Ông (Bà) ………………………………. Chức vụ: ………………………
BÊN B: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SAIGON HOUSE
- Mã số thuế: `0312453728`
- Điện thoại / Fax: `0961 868 968`
- Email: `lienhe@saigon.house`
- Tài khoản: `0071001049575` tại Ngân hàng Vietcombank – CN Quang Trung – Q. Gò Vấp
- Đại diện: Ông Nguyễn Nam Phái – Chức vụ: Giám Đốc
Sau khi bàn bạc thảo luận, hai bên thống nhất ký hợp đồng thi công với các điều khoản như sau:
—
ĐIỀU 1: LUẬT, NGÔN NGỮ VÀ TÀI LIỆU
- Luật áp dụng: Hợp đồng chịu sự điều tiết của hệ thống Luật pháp nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam.
- Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt.
ĐIỀU 2: LOẠI TIỀN THANH TOÁN
- Đồng tiền: Tiền Việt Nam (VNĐ)
- Hình thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
ĐIỀU 3: NỘI DUNG CÔNG VIỆC VÀ SẢN PHẨM HỢP ĐỒNG
Bên A giao cho Bên B thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế được duyệt:
- Đào móng, xử lý nền, thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/khoan nhồi trở lên.
- Xây công trình ngầm (bể tự hoại, hố ga).
- Thi công cốt pha, cốt thép, bê tông cầu thang, đà giằng, kiềng, dầm, cột, sàn… các tầng, mái.
- Thi công mái tôn, mái ngói.
- Xây gạch và tô trát hoàn hiện tường bao, tường ngăn, hộp gen, bậc tam cấp/cầu thang.
- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước lạnh âm tường.
- Thi công hệ thống ống luồn, đấu nối điện, điện thoại, internet, cáp âm tường.
- Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng…
- Ốp lát gạch nền và tường (sàn và vệ sinh).
- Thi công sơn nước (trét bột, sơn lót, phủ).
- Lắp đặt thiết bị vệ sinh và chiếu sáng/điện cơ bản.
(Đối với các công tác đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt của nhà cung cấp từ bên ngoài sẽ không thuộc phạm vi thi công như: Đá hoa cương, Cửa đi/sổ, Lan can/cầu thang kính sắt, Đồ gỗ nội thất, Máy lạnh, Trần thạch cao).
ĐIỀU 4: CHẤT LƯỢNG VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Cam kết sử dụng vật tư chính hãng đúng thỏa thuận. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, kém chất lượng vào thi công. Bao kiểm định.
- Xi măng: HOLCIM PC40 (bê tông), Hà Tiên (xây tô), Xi măng trắng Việt Mỹ.
- Gạch: Gạch ống Tuynen 8x8x19 loại I, gạch thẻ 4x8x19 loại I (Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành…).
- Đá: Đá 1×2 (bê tông), Đá 4×6 (lăm le móng), đá mi bụi.
- Cát: Cát vàng hạt lớn (đổ bê tông), cát mịn (xây tô).
- Sắt thép: Việt Nhật / Pomina.
- Ống nhựa: Bình Minh (Cầu D114/D90, Sàn mái D60/90, Hầm ra D168…).
- Dây cáp điện: Cadivi (Thắp sáng 1.5, Ổ cắm 2.5, Trục chính 4.0, Nguồn 11.0).
ĐIỀU 5 & 6: TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN VÀ NGHIỆM THU BÀN GIAO
- Thời gian thi công: Dự kiến trong vòng …….. ngày kể từ ngày khởi công.
- Nghiệm thu: Bên A nghiệm thu từng hạng mục, giai đoạn (đặc biệt cấu kiện khuất lấp) trước khi chuyển bước thi công. Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng nhà ở riêng lẻ.
ĐIỀU 7: BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH
- 05 năm cho phần bê tông cốt thép chịu lực chính.
- 01 năm cho phần hoàn thiện bị nứt nẻ, rò rỉ.
ĐIỀU 8: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
Hình thức giao thầu trọn gói phần thô (vật tư thô + nhân công hoàn thiện):
- Diện tích 100% = ………. m2 × 2.750.000đ/m2
- Diện tích 50% = ……….. m2 × 1.375.000đ/m2
- Tổng giá trị: ………………………… VNĐ (Bằng chữ: ……………………………………………)
(Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và các vật tư hoàn thiện như cửa, thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát do CĐT tự mua).
ĐIỀU 9: THANH TOÁN (Chia 8 đợt)
- Đợt 1 (15%): Ký hợp đồng, tập kết vật tư.
- Đợt 2 (20%): Xong móng, đà kiềng.
- Đợt 3 (10%): Đổ sàn tầng 1, xây bao.
… (Tiến độ thanh toán chi tiết tương ứng với các điểm dừng kỹ thuật thi công).
ĐIỀU 10 – 21: CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC
(Bao gồm: Tạm dừng hợp đồng, Điều chỉnh hợp đồng, Quyền và nghĩa vụ các bên, Trách nhiệm sai sót, Bất khả kháng, Thưởng phạt hợp đồng [phạt 0.1%/ngày nếu chậm trễ], Giải quyết tranh chấp, Thanh lý, Hiệu lực hợp đồng).
Hai bên cam kết tuân thủ. Hợp đồng lập thành 04 bộ, mỗi bên giữ 02 bộ.
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B (Giám Đốc) |
|---|---|
| (Ký & ghi rõ họ tên) | (Ký & đóng dấu) |