HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG TRỌN GÓI
Số: SGH-…-…….2016/HĐTCTG
- Công trình: Biệt thự / Nhà phố gia đình ………………………………………
- Địa điểm: ……………………………………………………..
- Chủ đầu tư: ……………………………
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội khóa XI; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; Thông tư số 05/2015/TT-BXD và Thông tư số 37/2015/NĐ-CP; Căn cứ hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình do chủ đầu tư cung cấp; Căn cứ vào nhu cầu năng lực của hai bên;
Hôm nay, tại nhà ……………………, Chúng tôi gồm có:
BÊN GIAO THẦU (BÊN A):
- Người đại diện: ………………………………………
- Sinh năm: ………………………………………
BÊN NHẬN THẦU (BÊN B): CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG SAIGON HOUSE
- Mã số thuế: `0312453728`
- Điện thoại / Fax: `0961 868 968`
- Email: `lienhe@saigon.house`
- Tài khoản tại: Ngân hàng Vietcombank – CN Quang Trung – Q. Gò Vấp
- Đại diện: Ông ……………………………… – Chức vụ: Giám Đốc
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thi công về việc thi công xây dựng mới công trình ……..với các điều khoản sau:
![]()
—
Điều 1: Nội dung công việc và các yêu cầu kỹ thuật
1.1. Phạm vi công việc:
- Bên A giao và bên B nhận khoán gọn (trọn gói) thi công toàn bộ phần vật tư và nhân công để hoàn thành các công tác từ khi nhận mặt bằng thi công đến khi hoàn thiện toàn bộ công trình định cư theo đúng hồ sơ thiết kế và bảng báo giá đã được thông qua.
- Quy mô xây dựng: Kết cấu công trình móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép, mái lợp ngói/tôn, bao che. Tổng diện tích sàn: ……….. m2.
- Bên B cung cấp lao động, quản lý thiết bị, vật tư. Thiết lập quy trình báo cáo an toàn khoa học.
1.2. Tiêu chuẩn kỹ thuật khi thi công:
- Tuân thủ thiết kế thi công đã thỏa thuận, đạt Quy chuẩn Xây Dựng VN.
1.3. Yêu cầu nghiệm thu:
- Nghiệm thu theo các điểm dừng kỹ thuật, thí nghiệm vật liệu, chứng minh xuất xứ vật tư. Đảm bảo đúng Nghị định số 209/2004/NĐ-CP.
Điều 2: Thời gian thi công
- Hoàn thành toàn bộ công trình trong vòng ……. ngày (bao gồm lễ, chủ nhật) kể từ ngày bàn giao mặt bằng.
- Những yếu tố làm trễ tiến độ (mưa bão bất khả kháng, Chủ đầu tư thay đổi thiết kế) phải được lập biên bản kéo dài tiến độ hợp lệ.
Điều 3 & 4: Quyền và Nghĩa Vụ
- Bên A: Thanh toán hợp đồng, bàn giao mặt bằng, cử giám sát, thông báo kỹ thuật sớm.
- Bên B: Thi công đúng thiết kế; bố trí lán trại bảo vệ vật tư; dọn dẹp mặt bằng; đảm bảo an toàn lao động tuyệt đối; chịu trách nhiệm kỹ thuật và bảo hành công trình lâu dài. Tuyệt đối không bán thầu.
Điều 5: Nghiệm thu và Bàn giao
- Nghiệm thu đạt tiêu chuẩn, có sự phối hợp giám sát A-B.
- Bàn giao chốt khối lượng và hướng dẫn chủ đầu tư vận hành an toàn các hệ thống MEP.
Điều 6: Giá trị Hợp đồng
- Tổng giá trị hợp đồng trọn gói: ……………………… VNĐ (Chưa bao gồm VAT 10%).
- (Bằng chữ: ……………………………………………………………)
- Hợp đồng khoán gọn chìa khóa trao tay. Sẽ không thay đổi giá vật tư suốt quá trình thi công. Mọi phát sinh (nếu có) phải làm phụ lục được ký nhận 2 bên.
Điều 7: Phương thức thanh toán (9 Đợt)
- Đợt 1 (5%): Xin phép xây dựng, thiết kế.
- Đợt 2 (15%): Ký hợp đồng, ép cọc, lưới rào.
- Đợt 3 (20%): Đóng móng, đà kiềng.
- Đợt 4 đền Đợt 8 (10% mỗi đợt): Qua các sàn, xây tô, lắp hoàn thiện.
- Đợt 9 (8%): Bàn giao đưa vào sử dụng & thanh lý HD.
- (Điều kiện thanh toán: Biên bản nghiệm thu đính kèm).
Điều 8, 9 & 10: Tạm dừng, Gia hạn, Hủy bỏ Hợp Đồng
- Các tình huống khách quan ảnh hưởng 5-7 ngày sẽ được bàn bạc.
- Nếu do CĐT trễ tiền, nhà thầu có quyền ngưng thi công.
Điều 11: Phạt do vi phạm hợp đồng (Tiến độ & Chất lượng)
- Chậm tiến độ: Phạt 0.1%/tuần (tối đa 10% Hợp đồng).
- Nếu Nhà thầu xây sai bản vẽ, hoặc bỏ trốn, CĐT có quyền chấm dứt và phạt tiền bồi thường.
- Nếu CĐT tự ý cắt ngang không lý do chính đáng: phạt 10% và đền bù khối lượng đã làm.
Điều 12 – 14: Pháp lý và Giải quyết Tranh Chấp
- Áp dụng pháp luật VN. Tranh chấp xử lý tại Tòa án cấp tỉnh nếu thương lượng bất thành.
Điều 15: Bảo hành công trình
- Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao (Tổng thể ngôi nhà).
- (Các yêu cầu bảo hành kết cấu thường kéo dài 5 năm, linh kiện đồ dùng điện nước theo chính sách nhà máy lớn).
—
Hợp đồng lập thành 04 bộ, mỗi bên giữ 02 bộ có pháp lý tương đương.
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B (Giám Đốc) |
|---|---|
| (Ký & ghi rõ họ tên) | (Ký & đóng dấu) |